https://toyotadaklak.com.vn/vnt_upload/product/Camry/2_0G/Main/Bac_1D4.png
Bạc 1D4

CAMRY 2.0G

  • Số chỗ ngồi
    5 chỗ
  • Kiểu dáng
    Sedan
  • Nhiên liệu
    Xăng
  • Xuất xứ
    Xe nhập khẩu
Thông tin khác:
+ Số tự động 6 cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.998 cc
Giá xe
1,029,000,000 VND

Các mẫu Camry khác

CAMRY 2.5Q
Giá: 1,235,000,000 VND
Số chỗ ngồi : 5 chỗ
Kiểu dáng : Sedan
Nhiên liệu : Xăng
Xuất xứ : Xe nhập khẩu
Thư viện
Ngoại thất

Ngôn ngữ thiết kế thông minh giàu cảm xúc

Phiên bản Camry 2019 mang đến một diện mạo mới mẻ, vô cùng bắt mắt với sự liền mạch trong mọi chi tiết thiết kế, là tâm điểm thu hút những ánh nhìn mỗi khi lướt bánh.

Ngoại thất
Mâm xe
Mâm xe
Gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu
Đầu xe
Đầu xe
Cụm đèn trước
Cụm đèn trước
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Nội thất

Nội thất sang trọng, đẳng cấp

Nội thất rộng rãi, tiện nghi được cải tiến với công nghệ hiện đại, tạo nên không gian đẳng cấp và yên bình.

Nội thất
Ghế ngồi
Ghế ngồi
Tay lái
Tay lái
Rèm che nắng phía sau
Rèm che nắng phía sau
Hệ thống gạt mưa tự động
Hệ thống gạt mưa tự động
Hệ thống âm thanh
Hệ thống âm thanh
Hàng ghế sau
Hàng ghế sau
Tính năng nổi bật
Vận hành ổn định, làm chủ mọi cung đường
Với ngôn ngữ thiết kế mới (TNGA), Camry mới tối ưu hóa khả năng vận hành, cải thiện tầm quan sát ...
Hệ thống mở khóa thông minh
Hệ thống mở khóa và khởi động thông minh bằng nút bấm tạo sự tiện lợi tối đa cho khách hàng khi ...
Hộp số tự động 6 cấp
Cả 2 phiên bản đều được trang bj hộp số tự động 6 cấp giúp tăng giảm số êm ái.
Hệ thống kiểm soát hành trình
Hệ thống kiểm soát hành trình tăng sự thuận tiện và giảm thao tác cho người lái trên những cung ...
Động cơ
Động cơ mạnh mẽ, được trang bị các công nghệ tiên tiến
Thông số kỹ thuật
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4885x 1840 x 1445
Chiều dài cơ sở (mm) 2825
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1590/1615
Khoảng sáng gầm xe (mm) 140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,7
Trọng lượng không tải (kg) 1520
Dung tích bình nhiên liệu (L) 60
Trọng lượng toàn tải (kg) 2030
Động cơ Loại động cơ 6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 1998
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Loại nhiên liệu Xăng không chì
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 123/6500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 199/4600
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) Chế độ lái (công suất cao/ tiết kiệm nhiên liệu) 1 chế độ (Thường)
Hệ thống truyền động Hệ thống truyền động Cầu trước, dẫn động bánh trước
Hộp số Hộp số Số tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước Mc Pherson/McPherson Struts
Sau Double Wishbone
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 215/55R17
Lốp dự phòng Full size spare tires (aluminum)
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt
Sau Đĩa đặc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp (L/100km) 7.88
Trong đô thị (L/100km) 10.23
Ngoài đô thị (L/100km) 6.5