https://toyotadaklak.com.vn/vnt_upload/product/Vios_2021/1_5G_CVT/Main/VG_218_1.png
Đen 218

VIOS 1.5G CVT

  • Số chỗ ngồi
    5 chỗ
  • Kiểu dáng
    Sedan
  • Nhiên liệu
    Xăng
  • Xuất xứ
    Xe trong nước
Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.496 cm3
Giá xe
581,000,000 VND

Các mẫu Vios khác

VIOS GR-S
Giá: 630,000,000 VND

• Sở hữu Vios chỉ từ 6.9 triệu đồng/tháng

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước

VIOS 1.5E CVT (3 TÚI KHÍ)
Giá: 531,000,000 VND

• Sở hữu Vios chỉ từ 5.8 triệu đồng/tháng

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước

VIOS 1.5E CVT
Giá: 550,000,000 VND

• Sở hữu Vios chỉ từ 6 triệu đồng/tháng

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước

VIOS 1.5E MT
Giá: 495,000,000 VND

• Sở hữu Vios chỉ từ 5.4 triệu đồng/tháng

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước

VIOS 1.5E MT (3 TÚI KHÍ)
Giá: 478,000,000 VND

• Sở hữu Vios chỉ từ 5.2 triệu đồng/tháng

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước

Thư viện
Ngoại thất

Thiết kế giàu cảm xúc

VIOS mới với thiết kế giàu cảm xúc và công nghệ an toàn đạt chuẩn 5 sao sẽ là nguồn cảm hứng bất tận cho bạn khám phá mọi cung đường

Ngoại thất
Mâm xe
Mâm xe
Gương chiếu hậu ngoài
Gương chiếu hậu ngoài
Đuôi xe
Đuôi xe
Đèn sương mù
Đèn sương mù
Đầu xe
Đầu xe
Cụm đèn trước
Cụm đèn trước
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Ăng-ten
Ăng-ten
Nội thất

Truyền cảm hứng từ tiện nghi và thoải mái

Trải nghiệm không gian nội thất tinh tế, sang trọng với ngôn ngữ thiết kế hiện đại. Bảng điều khiển trung tâm với điểm nhấn là những đường mạ bạc liền mạch theo dạng dòng thác chảy từ trên xuống

Nội thất
Kiểm soát hành trình
Kiểm soát hành trình
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Hệ thống giải trí
Hệ thống giải trí
Hàng ghế sau gập thẳng
Hàng ghế sau gập thẳng
Khoang hành lý
Khoang hành lý
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Cụm đồng hồ
Cụm đồng hồ
Nút bấm tich hợp trên vô lăng
Nút bấm tich hợp trên vô lăng
Hàng ghế sau
Hàng ghế sau
Tính năng nổi bật
Hộp số
Hộp số tự động vô cấp được cải tiến giúp xe vận hành êm ái, di chuyển mượt mà trên mọi chặng ...
Động cơ
Động cơ 2NR-FE (1.5L) mới được trang bị hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép VVT-I mang ...
Thiết kế khí động học
Thiết kế khí động học giúp tối ưu các khí động, khắc phục các lực cản lên xe, giúp xe vận hành ...
Vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu
Vios thế hệ mới mang lại trải nghiệm thú vị và thư thái.
Thông số kỹ thuật
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4425x1730x1475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1895x1420x1205
Chiều dài cơ sở (mm) 2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.1
Trọng lượng không tải (kg) 1105
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42
Trọng lượng toàn tải (kg) 1550
Động cơ Loại động cơ 2NR-FE (1.5L)
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 1496
Tỉ số nén 11.5
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (79)107/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 140/4200
Tốc độ tối đa 170
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) Chế độ lái (công suất cao/ tiết kiệm nhiên liệu) Không có/Without
Hệ thống truyền động Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Hộp số Hộp số tự động vô cấp/ CVT
Hệ thống treo Trước Độc lập Macpherson/Macpherson strut
Sau Dầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện/Electric
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 185/60R15
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa thông gió/Ventilated disc 15"
Sau Đĩa đặc /Solid disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp (L/100km) 5.78
Trong đô thị (L/100km) 7.49
Ngoài đô thị (L/100km) 4.79
Tải Catalogue